Thứ Hai, 30 tháng 12, 2013

Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ

Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ



Công thức:
Bạch linh 0,900g
Thiên môn (rễ) 1,208g
Mơ muối 1,406g
Cát cánh 1,708g
Bạc hà diệp 1,666g
Phèn chua 0,208g
Tỳ bà diệp 3,250g
Bán hạ 1,875g
Ma hoàng 0,656g
Tinh dầu bạc hà 0,100g
Tang bạch bì 1,875g
Cam thảo 0,591g
Bách bộ 6,250g
Tá dược vừa đủ 125ml

Tá dược gồm: đường kính, Ethanol 90%, acid benzoic, nước cất.

Dạng bào chế: siro thuốc

Quy cách đóng gói: hộp 1 lọ x 125ml siro thuốc.

Chỉ định: chữa ho tiêu đờm , chuyên trị ho cảm, ho gió, ho khan, viêm phế quản

Chống chỉ định: hầu như không có
Thận trọng: khi dùng  cho trẻ em dưới 2 tuổi

Tác dụng không mong muốn: Hiện tại chưa phát hiện tác dụng không mong muốn của thuốc. Ghi chú: “thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”.

Liều dùng và cách dùng: ngày uống 3 lần
- Người lớn: mỗi lần 1 thìa canh (15ml)
- Trẻ em: từ 1-3 tuổi mỗi lần 1 thìa cà phê (5 ml). Từ 7-10 tuổi mỗi lần 2 thìa cà phê (10ml)

Đợt dùng từ 7 tới 10 ngày

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Nếu thấy dung dịch vẩn đục hoặc biến màu hoặc thấy hiện tượng khác lạ thì phải báo cáo cho nhà sản xuất biết.

Bảo quản: nơi khô mát.

Tiffy

Tiffy
Cảm, sốt, nhức đầu, viêm mũi dị ứng.



Thành phần, hàm lượng
Paracetamol 500 mg, phenylephrine HCl 7.5 mg, chlorpheniramine maleate 2 mg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Cảm, sốt, nhức đầu, viêm mũi dị ứng.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Cường giáp, tăng HA vô căn từ trung bình đến nặng, bệnh thận, suy gan, bệnh động mạch vành; đang dùng IMAO.

Liều dùng
Uống 3-4 lần/ngày. Người lớn 1-2 viên hay 2 thìa cà phê (10 mL)/lần. Trẻ 6 tháng-1t. ½ thìa cà phê (2.5 mL)/lần. Trẻ 1-2t. ¾ thìa cà phê (3.75 mL)/lần. Trẻ 2-6t. 1 thìa cà phê (5 mL)/lần. Trẻ 6-12t. 1-2 muỗng cà phê (10 mL)/lần. Trẻ lớn 1 viên/lần.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Phụ nữ có thai & cho con bú. Bệnh tim, tiểu đường, glaucom, phì đại tuyến tiền liệt, hen phế quản. Lái xe hay điều khiển máy móc.

Tác dụng phụ
Buồn ngủ nhẹ.

Phenergan Cream 10mg

Phenergan 2% 10g



Dạng bào chế: Kem bôi da

Đóng gói: hộp 1 tuýp 10g kem bôi da

Nhà sản xuất: Công ty TNHH Aventis SRL

Nhóm Dược lý: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn

Thành phần: Promethazine

Hàm lượng: 10g

Chỉ định: Ngứa, ngứa sẩn, côn trùng đốt, bỏng bề mặt, kích ứng da do tia X.

Chống chỉ định: Bệnh ngoài da do nhiễm trùng hoặc bị kích ứng, eczema, các tổn thương chảy nước.

Tác dụng phụ: Có thể gây mẫn cảm ở da hoặc mẫn cảm với ánh sáng.

Chú ý đề phòng: Không tiếp xúc với nắng, tia cực tím trong thời gian điều trị.

Liều lượng: Bôi thành lớp mỏng, 3-4 lần/ngày.

Vinasat 70ml

Vinasat



Quy cách: Chai 70ml

Nhà sản xuất: Công ty CP Dược phẩm Trường Thọ

Thành phần: Cho một chai
Nước biển tự nhiên trong độ sâu 450m so với mực nước biển, chứa nhiều khoán chất như Na+, K+, Cu2+, Zn2+, Mn2+, Mg2+,…Được tiệt trùng giúp phục hồi độ ẩm tự nhiên giảm tình trạng khô mũi, tạo cảm giác khô thoáng, sảng khoái khi hít thở.

Công dụng:
- Dung dịch vệ sinh mũi có tác dụng làm sạch bụi bẩn, loại bỏ gỉ mũi, dào thải các tác nhân gây dị ứng và ngăn chặn mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể.
- Phòng tránh và hỗ trợ điều trị sổ mũi,ngạt mũi,viêm mũi, viêm xoang,các bệnh viêm đường hô hấp cấp và mãn tính
Ngoài ra, dùng Vinasat làm sạch mũi trước khi sử dụng các thuốc xịt hoặc nhỏ mũi khác sẽ giúp làm tăng hiệu quả của thuốc đi kèm.

Đối tượng sử dụng:
Vinasat dạng phun sương có van 1 chiều tạo các hạt mịn dễ đi sâu, rộng vào khoang mũi.
Sử dụng ở mọi tư thế, tiện lợi và an toàn để sử dụng hằng ngày cho trẻ nhỏ.

Cách dùng:
Dùng 2 - 6 lần/ ngày và khi cần thiết hoặc dùng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Thứ Sáu, 27 tháng 12, 2013

Theravit

Theravit
Theravit có tác dụng bổ sung các vitamin và khoáng chất cho cơ thể, phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan mãn tính như : Viêm gan, sơ gan... tăng cường chức năng giải độc gan. Được dùng cho những người suy nhược cơ thể, người mắc bệnh về gan, suy giảm chức năng gan.



Dạng thuốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần, hàm lượng
Vitamin và khoáng chất Arginin

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Theravit có tác dụng bổ sung các vitamin và khoáng chất cho cơ thể, phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan mãn tính như : Viêm gan, sơ gan... tăng cường chức năng giải độc gan. Được dùng cho những người suy nhược cơ thể, người mắc bệnh về gan, suy giảm chức năng gan.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần thuốc.

Liều dùng
Người lớn và trẻ em > 12 tuổi uống mỗi ngày 1 viên, uống sau bữa ăn sáng hoặc trưa.

Tác dụng phụ
Rất hiếm khi bị đau đầu hay tiêu chảy, phản ứng dị ứng.

Nhà sản xuất
USA

Fonvit F

Fonvit F
Điều trị các trường hợp thiếu máu do thiếu cung cấp hoặc mất chất sắt và các yếu tố tạo máu. Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu ở phụ nữ có thai, cho con bú người suy dinh dưỡng, thời kỳ hậu phẫu, giai đoạn phục hồi sau bệnh nặng.



Dạng thuốc
Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thành phần, hàm lượng
Sắt (II) fumarat:................................................................. 162mg
Vitamin B12........................................................................ 10mcg
Acid folic: ........................................................................0, 75mg
Tá dược vđ: ....................................................................1 viên.

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Điều trị các trường hợp thiếu máu do thiếu cung cấp hoặc mất chất sắt và các yếu tố tạo máu. Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu ở phụ nữ có thai, cho con bú người suy dinh dưỡng, thời kỳ hậu phẫu, giai đoạn phục hồi sau bệnh nặng.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, bệnh gan nhiễm sắt, thiếu máu tan huyết, bệnh đa hồng cầu.

Liều dùng
Uống trước bữa ăn. Người lớn: Uống 2-4 viên / ngày. Trẻ em: Uống 1-2 viên / ngày. Tối đa không quá 8 viên / ngày. Điều trị dự phòng: Liều duy trì 1 viên / ngày. Thời gian điều trị phải đủ để điều chỉnh sự thiếu máu và phục hồi lại nguồn dự trữ chất sắt. Phụ nữ có thai nên dùng liều duy trì trong suốt thời kỳ thai nghén. Thiếu máu do thiếu sắt dùng 2-4 tháng tuỳ theo mức độ thiếu hụt nguồn dự trữ.

Tác dụng phụ
Có thể có hiện tượng rối loạn tiêu hoá (Buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy). Phân có thể đen hoặc xám đen. Tuy nhiên khi thấy các hiện tượng khác lạ phải ngưng sử dụng thuốc. Ghi chú: “Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến của bác sĩ và thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”.

Nhà sản xuất
Việt Nam

Pms Centrivit Gingseng

Pms Centrivit Gingseng
- Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể trong tình trạng suy nhược, mệt mỏi, biếng ăn, mất ngủ, thiếu máu, giảm khả năng tập trung, stress, người cao tuổi, phụ nữ có thai và nuôi con bú.



Dạng thuốc
Hộp12 vỉ x 5 viên

Thành phần, hàm lượng
Cao Nhân sâm 40 mg Vitamin A 5.000 UI Vitamin D3 400 UI Vitamin E 45 mg Vitamin B1 2 mg Vitamin B2 2 mg Vitamin B6 2 mg Vitamin C 60 mg Vitamin PP 20 mg Vitamin B12 6 mcg Sắt 18,05 mg Đồng 2,01 mg Magnesi 39,8 mg Kẽm 3,99 mg Calci 90,44 mg Mangan 1,09 mg Kali 8,05 mg

Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
- Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể trong tình trạng suy nhược, mệt mỏi, biếng ăn, mất ngủ, thiếu máu, giảm khả năng tập trung, stress, người cao tuổi, phụ nữ có thai và nuôi con bú.

Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Xuất huyết động mạch. - Hạ huyết áp nặng. - Khối u ác tính.

Liều dùng
- Liều dùng thông thường cho người lớn: 1 viên/ngày. Uống sau bữa ăn sáng. - Không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Người suy thận. 3 tháng đầu thai kỳ: không nên dùng vit A > 8000 UI/ngày. Phụ nữ cho con bú: không nên dùng các vitamin lớn hơn liều khuyến cáo. Khi phối hợp thuốc chứa vit A và vit D.

Tác dụng phụ
Đôi khi rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy.

Nhà sản xuất
IMEXPHARM