Theravit
Theravit có tác dụng bổ sung các vitamin và khoáng chất cho cơ thể, phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan mãn tính như : Viêm gan, sơ gan... tăng cường chức năng giải độc gan. Được dùng cho những người suy nhược cơ thể, người mắc bệnh về gan, suy giảm chức năng gan.
Dạng thuốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần, hàm lượng
Vitamin và khoáng chất Arginin
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Theravit có tác dụng bổ sung các vitamin và khoáng chất cho cơ thể, phòng và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan mãn tính như : Viêm gan, sơ gan... tăng cường chức năng giải độc gan. Được dùng cho những người suy nhược cơ thể, người mắc bệnh về gan, suy giảm chức năng gan.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Bệnh nhân quá mẫn với các thành phần thuốc.
Liều dùng
Người lớn và trẻ em > 12 tuổi uống mỗi ngày 1 viên, uống sau bữa ăn sáng hoặc trưa.
Tác dụng phụ
Rất hiếm khi bị đau đầu hay tiêu chảy, phản ứng dị ứng.
Nhà sản xuất
USA
Thứ Sáu, 27 tháng 12, 2013
Fonvit F
Fonvit F
Điều trị các trường hợp thiếu máu do thiếu cung cấp hoặc mất chất sắt và các yếu tố tạo máu. Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu ở phụ nữ có thai, cho con bú người suy dinh dưỡng, thời kỳ hậu phẫu, giai đoạn phục hồi sau bệnh nặng.
Dạng thuốc
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Thành phần, hàm lượng
Sắt (II) fumarat:................................................................. 162mg
Vitamin B12........................................................................ 10mcg
Acid folic: ........................................................................0, 75mg
Tá dược vđ: ....................................................................1 viên.
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Điều trị các trường hợp thiếu máu do thiếu cung cấp hoặc mất chất sắt và các yếu tố tạo máu. Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu ở phụ nữ có thai, cho con bú người suy dinh dưỡng, thời kỳ hậu phẫu, giai đoạn phục hồi sau bệnh nặng.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, bệnh gan nhiễm sắt, thiếu máu tan huyết, bệnh đa hồng cầu.
Liều dùng
Uống trước bữa ăn. Người lớn: Uống 2-4 viên / ngày. Trẻ em: Uống 1-2 viên / ngày. Tối đa không quá 8 viên / ngày. Điều trị dự phòng: Liều duy trì 1 viên / ngày. Thời gian điều trị phải đủ để điều chỉnh sự thiếu máu và phục hồi lại nguồn dự trữ chất sắt. Phụ nữ có thai nên dùng liều duy trì trong suốt thời kỳ thai nghén. Thiếu máu do thiếu sắt dùng 2-4 tháng tuỳ theo mức độ thiếu hụt nguồn dự trữ.
Tác dụng phụ
Có thể có hiện tượng rối loạn tiêu hoá (Buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy). Phân có thể đen hoặc xám đen. Tuy nhiên khi thấy các hiện tượng khác lạ phải ngưng sử dụng thuốc. Ghi chú: “Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến của bác sĩ và thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”.
Nhà sản xuất
Việt Nam
Điều trị các trường hợp thiếu máu do thiếu cung cấp hoặc mất chất sắt và các yếu tố tạo máu. Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu ở phụ nữ có thai, cho con bú người suy dinh dưỡng, thời kỳ hậu phẫu, giai đoạn phục hồi sau bệnh nặng.
Dạng thuốc
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Thành phần, hàm lượng
Sắt (II) fumarat:................................................................. 162mg
Vitamin B12........................................................................ 10mcg
Acid folic: ........................................................................0, 75mg
Tá dược vđ: ....................................................................1 viên.
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Điều trị các trường hợp thiếu máu do thiếu cung cấp hoặc mất chất sắt và các yếu tố tạo máu. Các trường hợp tăng nhu cầu tạo máu ở phụ nữ có thai, cho con bú người suy dinh dưỡng, thời kỳ hậu phẫu, giai đoạn phục hồi sau bệnh nặng.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, bệnh gan nhiễm sắt, thiếu máu tan huyết, bệnh đa hồng cầu.
Liều dùng
Uống trước bữa ăn. Người lớn: Uống 2-4 viên / ngày. Trẻ em: Uống 1-2 viên / ngày. Tối đa không quá 8 viên / ngày. Điều trị dự phòng: Liều duy trì 1 viên / ngày. Thời gian điều trị phải đủ để điều chỉnh sự thiếu máu và phục hồi lại nguồn dự trữ chất sắt. Phụ nữ có thai nên dùng liều duy trì trong suốt thời kỳ thai nghén. Thiếu máu do thiếu sắt dùng 2-4 tháng tuỳ theo mức độ thiếu hụt nguồn dự trữ.
Tác dụng phụ
Có thể có hiện tượng rối loạn tiêu hoá (Buồn nôn, đau bụng trên, táo bón hoặc tiêu chảy). Phân có thể đen hoặc xám đen. Tuy nhiên khi thấy các hiện tượng khác lạ phải ngưng sử dụng thuốc. Ghi chú: “Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến của bác sĩ và thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”.
Nhà sản xuất
Việt Nam
Pms Centrivit Gingseng
Pms Centrivit Gingseng
- Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể trong tình trạng suy nhược, mệt mỏi, biếng ăn, mất ngủ, thiếu máu, giảm khả năng tập trung, stress, người cao tuổi, phụ nữ có thai và nuôi con bú.
Dạng thuốc
Hộp12 vỉ x 5 viên
Thành phần, hàm lượng
Cao Nhân sâm 40 mg Vitamin A 5.000 UI Vitamin D3 400 UI Vitamin E 45 mg Vitamin B1 2 mg Vitamin B2 2 mg Vitamin B6 2 mg Vitamin C 60 mg Vitamin PP 20 mg Vitamin B12 6 mcg Sắt 18,05 mg Đồng 2,01 mg Magnesi 39,8 mg Kẽm 3,99 mg Calci 90,44 mg Mangan 1,09 mg Kali 8,05 mg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
- Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể trong tình trạng suy nhược, mệt mỏi, biếng ăn, mất ngủ, thiếu máu, giảm khả năng tập trung, stress, người cao tuổi, phụ nữ có thai và nuôi con bú.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Xuất huyết động mạch. - Hạ huyết áp nặng. - Khối u ác tính.
Liều dùng
- Liều dùng thông thường cho người lớn: 1 viên/ngày. Uống sau bữa ăn sáng. - Không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Người suy thận. 3 tháng đầu thai kỳ: không nên dùng vit A > 8000 UI/ngày. Phụ nữ cho con bú: không nên dùng các vitamin lớn hơn liều khuyến cáo. Khi phối hợp thuốc chứa vit A và vit D.
Tác dụng phụ
Đôi khi rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy.
Nhà sản xuất
IMEXPHARM
- Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể trong tình trạng suy nhược, mệt mỏi, biếng ăn, mất ngủ, thiếu máu, giảm khả năng tập trung, stress, người cao tuổi, phụ nữ có thai và nuôi con bú.
Dạng thuốc
Hộp12 vỉ x 5 viên
Thành phần, hàm lượng
Cao Nhân sâm 40 mg Vitamin A 5.000 UI Vitamin D3 400 UI Vitamin E 45 mg Vitamin B1 2 mg Vitamin B2 2 mg Vitamin B6 2 mg Vitamin C 60 mg Vitamin PP 20 mg Vitamin B12 6 mcg Sắt 18,05 mg Đồng 2,01 mg Magnesi 39,8 mg Kẽm 3,99 mg Calci 90,44 mg Mangan 1,09 mg Kali 8,05 mg
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
- Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể trong tình trạng suy nhược, mệt mỏi, biếng ăn, mất ngủ, thiếu máu, giảm khả năng tập trung, stress, người cao tuổi, phụ nữ có thai và nuôi con bú.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Xuất huyết động mạch. - Hạ huyết áp nặng. - Khối u ác tính.
Liều dùng
- Liều dùng thông thường cho người lớn: 1 viên/ngày. Uống sau bữa ăn sáng. - Không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Lưu ý(Thận trọng khi sử dụng)
Người suy thận. 3 tháng đầu thai kỳ: không nên dùng vit A > 8000 UI/ngày. Phụ nữ cho con bú: không nên dùng các vitamin lớn hơn liều khuyến cáo. Khi phối hợp thuốc chứa vit A và vit D.
Tác dụng phụ
Đôi khi rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy.
Nhà sản xuất
IMEXPHARM
Super mama
Super mama
- Bổ sung DHA, EPA, Acid Folic,Canci, Sắt, kẽm, Iốt, Magie Oxit, Các Vitamin và khoáng chất thiết yếu cho phụ nữ mang thai và cho con bú. - Đáp ứng với nhu cầu tăng cân của người mẹ, đảm bảo chó ự phát triển về thể chất và trí tuệ của mẹ và thai nhi. Làm giảm nguy cơ khiếm khuyết của trẻ.
Dạng thuốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần, hàm lượng
Vitamin B1,B2,B3,B5,B6,B12,C,Acid Folic, Sắt ,Calcium hydrogen phosphate Magie oxit ,Zinc lactate, Potassium iodide, Beta-carotene tự nhiên( hàm lượng Beta-carotene 20%),Vitamin E, Dầu cá ( 5%EPA/25%DHA) 400.0mg, Dầu cá ( 20%EPA/30%DHA) 100mg…
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
- Bổ sung DHA, EPA, Acid Folic,Canci, Sắt, kẽm, Iốt, Magie Oxit, Các Vitamin và khoáng chất thiết yếu cho phụ nữ mang thai và cho con bú. - Đáp ứng với nhu cầu tăng cân của người mẹ, đảm bảo chó ự phát triển về thể chất và trí tuệ của mẹ và thai nhi. Làm giảm nguy cơ khiếm khuyết của trẻ.
Liều dùng
Ngày uống 1-2 viên x 1-2 lần/ ngày.
- Bổ sung DHA, EPA, Acid Folic,Canci, Sắt, kẽm, Iốt, Magie Oxit, Các Vitamin và khoáng chất thiết yếu cho phụ nữ mang thai và cho con bú. - Đáp ứng với nhu cầu tăng cân của người mẹ, đảm bảo chó ự phát triển về thể chất và trí tuệ của mẹ và thai nhi. Làm giảm nguy cơ khiếm khuyết của trẻ.
Dạng thuốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần, hàm lượng
Vitamin B1,B2,B3,B5,B6,B12,C,Acid Folic, Sắt ,Calcium hydrogen phosphate Magie oxit ,Zinc lactate, Potassium iodide, Beta-carotene tự nhiên( hàm lượng Beta-carotene 20%),Vitamin E, Dầu cá ( 5%EPA/25%DHA) 400.0mg, Dầu cá ( 20%EPA/30%DHA) 100mg…
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
- Bổ sung DHA, EPA, Acid Folic,Canci, Sắt, kẽm, Iốt, Magie Oxit, Các Vitamin và khoáng chất thiết yếu cho phụ nữ mang thai và cho con bú. - Đáp ứng với nhu cầu tăng cân của người mẹ, đảm bảo chó ự phát triển về thể chất và trí tuệ của mẹ và thai nhi. Làm giảm nguy cơ khiếm khuyết của trẻ.
Liều dùng
Ngày uống 1-2 viên x 1-2 lần/ ngày.
Tobcimax
Tobcimax
Dung dịch kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn mắt
Thành phần, hàm lượng
Tobramycin
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Dung dịch kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn mắt
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Liều dùng
Nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa: tra 1 giọt vào kết mạc, 2 lần/ ngày. Nhiễm khuẩn nặng: Tra 1 giọt vào kết mạc, ngày 4 lần.
Tác dụng phụ
Thuốc có thể gây ra cảm giác nóng hoặc cay xè mắt trong 1-2 phút. Mờ mắt, khó chịu, ngứa mi mắt, đỏ mắt.
Dung dịch kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn mắt
Thành phần, hàm lượng
Tobramycin
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Dung dịch kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn mắt
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Liều dùng
Nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa: tra 1 giọt vào kết mạc, 2 lần/ ngày. Nhiễm khuẩn nặng: Tra 1 giọt vào kết mạc, ngày 4 lần.
Tác dụng phụ
Thuốc có thể gây ra cảm giác nóng hoặc cay xè mắt trong 1-2 phút. Mờ mắt, khó chịu, ngứa mi mắt, đỏ mắt.
Vimaxx 15ml
Vimaxx 15ml
Ngứa mắt, mỏi mắt, mờ mắt, khô rát mắt, xốn (cộm) mắt. Bụi bẩn, ghèn rỉ mắt. Phòng ngừa dịch bệnh đau mắt
Dạng thuốc
Hộp 1 lọ 15 ml
Thành phần, hàm lượng
Dikali glycyrrhizinate……………..13.5 mg
Natri Clorid………………………...33.0 mg
Borneol, Benzalkonium Clorid,
dung môi…..vđ 15ml
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Ngứa mắt, mỏi mắt, mờ mắt, khô rát mắt, xốn (cộm) mắt. Bụi bẩn, ghèn rỉ mắt. Phòng ngừa dịch bệnh đau mắt
Liều dùng
Nhỏ 3-5 giọt vào mỗi bên mắt, ngày nhỏ 4-6 lần. Có thể dùng nhiều lần trong ngày khi cần Cầm lọ thuốc dốc ngược hướng đầu lọ vào mắt, bóp nhẹ cho thuốc nhỏ mắt Không dùng thuốc quá 4 tuần kể từ lần mở nắp đầu tiên.
Nhà sản xuất
Narpharco
Ngứa mắt, mỏi mắt, mờ mắt, khô rát mắt, xốn (cộm) mắt. Bụi bẩn, ghèn rỉ mắt. Phòng ngừa dịch bệnh đau mắt
Dạng thuốc
Hộp 1 lọ 15 ml
Thành phần, hàm lượng
Dikali glycyrrhizinate……………..13.5 mg
Natri Clorid………………………...33.0 mg
Borneol, Benzalkonium Clorid,
dung môi…..vđ 15ml
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Ngứa mắt, mỏi mắt, mờ mắt, khô rát mắt, xốn (cộm) mắt. Bụi bẩn, ghèn rỉ mắt. Phòng ngừa dịch bệnh đau mắt
Liều dùng
Nhỏ 3-5 giọt vào mỗi bên mắt, ngày nhỏ 4-6 lần. Có thể dùng nhiều lần trong ngày khi cần Cầm lọ thuốc dốc ngược hướng đầu lọ vào mắt, bóp nhẹ cho thuốc nhỏ mắt Không dùng thuốc quá 4 tuần kể từ lần mở nắp đầu tiên.
Nhà sản xuất
Narpharco
Oflacin eye drops
Oflacin eye drops
Các bệnh nhiễm trùng phần ngoài mắt như viêm kết mạc, viêm loét giác mạc, đau mắt hột, viêm mi mắt, viêm tuyến lệ, viêm sụn mí, lẹo mắt.
Dạng thuốc
Hộp 1 lọ 15 ml
Thành phần, hàm lượng
Ofloxacin ... 15 mg Tá dược ...vđ... 5 ml
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Các bệnh nhiễm trùng phần ngoài mắt như viêm kết mạc, viêm loét giác mạc, đau mắt hột, viêm mi mắt, viêm tuyến lệ, viêm sụn mí, lẹo mắt.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. - Mẫn cảm với Quinolon.
Liều dùng
Nhỏ 2 giọt vào mỗi mắt bị bệnh x 4 lần/ngày.
Tác dụng phụ
Shock: hiếm gặp. Quá mẫn cảm: có thể gây ngứa, phát ban, hiếm khi sốt. Suy giảm thính giác. Phản ứng khác: kích ứng mắt (hiếm). Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khác gặp phải khi dùng thuốc.
Nhà sản xuất
Micro Lab
Các bệnh nhiễm trùng phần ngoài mắt như viêm kết mạc, viêm loét giác mạc, đau mắt hột, viêm mi mắt, viêm tuyến lệ, viêm sụn mí, lẹo mắt.
Dạng thuốc
Hộp 1 lọ 15 ml
Thành phần, hàm lượng
Ofloxacin ... 15 mg Tá dược ...vđ... 5 ml
Chỉ định(Dùng cho trường hợp)
Các bệnh nhiễm trùng phần ngoài mắt như viêm kết mạc, viêm loét giác mạc, đau mắt hột, viêm mi mắt, viêm tuyến lệ, viêm sụn mí, lẹo mắt.
Chống chỉ định(Không dùng cho những trường hợp sau)
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. - Mẫn cảm với Quinolon.
Liều dùng
Nhỏ 2 giọt vào mỗi mắt bị bệnh x 4 lần/ngày.
Tác dụng phụ
Shock: hiếm gặp. Quá mẫn cảm: có thể gây ngứa, phát ban, hiếm khi sốt. Suy giảm thính giác. Phản ứng khác: kích ứng mắt (hiếm). Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khác gặp phải khi dùng thuốc.
Nhà sản xuất
Micro Lab
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)






